Dịch

curioso

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kuˈɾjoso/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tò mò, hiếu kỳtính từcurious, inquisitive (person)
  2. Thú vị, hay hotính từinteresting
  3. Kỳ lạ, lạ lùngtính từfunny, strange, odd
  4. Người tò mò, người hiếu kỳdanh từgawker, onlooker

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. curiosoDạng gốc (base form)
  2. curiosísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. curiosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. curiososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. curiosaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

dato curiosoThông tin thú vị
resultar curiosoKỳ lạ, đáng chú ý
ser curiosoTò mò, hiếu kỳ

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Ngộ nghĩnh
  1. Ngộ nghĩnh, độc đáo, lạ mắtquaint

Ví dụ

  • , .Càng học nhiều, bạn sẽ càng trở nên hiếu kỳ hơn.
  • .Chồn sương rất nghịch ngợm và tò mò.
  • .Cô ấy tò mò đến mức mở chiếc hộp ra.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thú vị
Kỳ lạ

Họ từ (word family)

cùng gốc curioso

AI