Dịch

pintoresco

B1tính từ (adjective)
/pintoˈɾesko/

Nghĩa chính

  1. Đẹp như tranh, thơ mộngtính từpicturesque
  2. Kỳ lạ, cổ kínhtính từquaint

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pintorescoDạng gốc (base form)
  2. pintorescasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. pintorescosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. pintorescaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Các gác mái của Plaza Mayor rất đẹp như tranh.
  • .Chúng tôi tổ chức sinh nhật ở một làng rất đẹp như tranh.
  • .Con đường đi qua một khu đô thị đẹp như tranh.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kỳ lạ

AI