Dịch

cura

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
/ˈkuɾa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Phương thuốc, cách chữa trịdanh từcure (something that restores good health)
  2. Cơn say rượudanh từdrunkenness
  3. Thuộc Courlandtính từfeminine singular of curo
  4. Dạng chia của curarđộng từinflection of curar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. curaDạng gốc (base form)
  2. curasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cura de adelgazamientoLiệu trình giảm cân
cura de reposoĐợt nghỉ dưỡng sức
cura milagrosaPhương thuốc màu nhiệm
cura de almasdanh từChăm sóc mục vụ
ponerse en curađộng từBắt đầu chữa lành; bắt đầu quá trình chữa bệnh
garbanzo del curadanh từCây kế sao đỏ
alargar la curaChưa có nghĩa
no tener curaChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Linh mục
  1. Linh mục, cha xứpriest; curate

Ví dụ

  • .Các linh mục thích tìm hiểu về mọi người.
  • .Họ đã tạo ra phương thuốc chữa căn bệnh này.
  • .Họ gán cho vị linh mục tội làm phản rồi xử bắn ông.

AI