cura
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
/ˈkuɾa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Phương thuốc, cách chữa trịdanh từcure (something that restores good health)
- Cơn say rượudanh từdrunkenness
- Thuộc Courlandtính từfeminine singular of curo
- Dạng chia của curarđộng từinflection of curar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- curaDạng gốc (base form)
- curasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cura de adelgazamiento | Liệu trình giảm cân | |
| cura de reposo | Đợt nghỉ dưỡng sức | |
| cura milagrosa | Phương thuốc màu nhiệm | |
| cura de almasdanh từ | danh từ | Chăm sóc mục vụ |
| ponerse en curađộng từ | động từ | Bắt đầu chữa lành; bắt đầu quá trình chữa bệnh |
| garbanzo del curadanh từ | danh từ | Cây kế sao đỏ |
| alargar la cura | Chưa có nghĩa | |
| no tener cura | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Linh mục
- Linh mục, cha xứpriest; curate
Ví dụ
- .Các linh mục thích tìm hiểu về mọi người.
- .Họ đã tạo ra phương thuốc chữa căn bệnh này.
- .Họ gán cho vị linh mục tội làm phản rồi xử bắn ông.