Nghĩa chính
- Quả bơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The large, usually yellowish-green or black, savory fruit of the avocado tree.
- Cây bơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The avocado tree, Persea americana, of the laurel family.
- Màu xanh bơdanh từkhông đếm được (uncountable)A dark chartreuse color, like the color of the skin of an avocado.
- Có màu xanh bơtính từkhông so sánh (not comparable)Of a dull yellowish-green colour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| avocado oildanh từ | danh từ | Dầu bơ |
| avocado salad | Xa-lát bơ | |
| avocado toastdanh từ | danh từ | Bánh mì nướng bơ |
| ripe avocado | Quả bơ chín | |
| avocado peardanh từ | danh từ | Quả của cây bơ; một quả bơ |
| avocado handdanh từ | danh từ | Chấn thương ở tay xảy ra khi cắt quả bơ, điển hình là vết rạch hoặc vết đâm ở tay không thuận |
| avocado lattedanh từ | danh từ | Cà phê latte được phục vụ trong nửa quả bơ rỗng, thường được coi là biểu tượng của lối sống lãng phí |
| Avocado Heightsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc avocadoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhaavocado
- từ tiếng Nahuatl cổ điểnāhuacatl“avocado”
Cùng gốc (doublet)abacate
Ví dụ
- . , .Nó y hệt như phòng tắm của tôi. Cùng kiểu sàn bần, cùng bộ đồ dùng phòng tắm màu xanh bơ.
- .Bơ là một siêu thực phẩm.
- .Luật sư ăn một quả bơ.