Dịch

aguacate

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/aɡwaˈkate/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quả bơ, trái bơdanh từavocado (fruit)
  2. Cây bơdanh từavocado (tree)
  3. Màu xanh bơdanh từa shade of green like an avocado
  4. Người phóng túng, người lêu lổngdanh từa loose and lively person

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aguacateDạng gốc (base form)
  2. aguacatesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

picar aguacateCắt bơ
aguacate de montedanh từPersea schiedeana (cây hoặc quả của nó)
aguacate de micodanh từPersea schiedeana (cây hoặc quả của nó)
hueso de aguacateHạt bơ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cớm
  1. Cớm, cảnh sátpoliceman, cop

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc aguacate

Ví dụ

  • .Ariel cho rằng bơ là món ăn của các vị thần.
  • ¿ ?Bạn có muốn cho bơ vào salad không?
  • .Quả bơ giàu vitamin E.

AI