aguacate
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/aɡwaˈkate/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quả bơ, trái bơdanh từavocado (fruit)
- Cây bơdanh từavocado (tree)
- Màu xanh bơdanh từa shade of green like an avocado
- Người phóng túng, người lêu lổngdanh từa loose and lively person
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aguacateDạng gốc (base form)
- aguacatesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| picar aguacate | Cắt bơ | |
| aguacate de montedanh từ | danh từ | Persea schiedeana (cây hoặc quả của nó) |
| aguacate de micodanh từ | danh từ | Persea schiedeana (cây hoặc quả của nó) |
| hueso de aguacate | Hạt bơ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cớm
- Cớm, cảnh sátpoliceman, cop
Họ từ (word family)
cùng gốc aguacateTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Ariel cho rằng bơ là món ăn của các vị thần.
- ¿ ?Bạn có muốn cho bơ vào salad không?
- .Quả bơ giàu vitamin E.