Dịch

peludo

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/peˈludo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhiều lông, rậm lôngtính từhairy
  2. Nhiều lông, có lông mịntính từfurry, fuzzy
  3. Giống búi lôngtính từhairball-like
  4. Cơn say rượudanh từdrunkenness

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peludoDạng gốc (base form)
  2. peluditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. peludasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. peludosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. peludaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

boja peludadanh từCỏ ba lá hoàng yến (Dorycnium hirsutum)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tatu lông lớn
  1. Big hairy armadillo

Ví dụ

  • ¡ !Bàn tay đầy lông sẽ nắm lấy bạn!
  • , .Con mèo của tôi có đuôi to, trắng và đầy lông.
  • .Đừng rơi như người lông rậm được tặng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI