Dịch

toxic debt

danh từ (noun)
US/ˈtɑksɪk ˈdɛt/

Nghĩa chính

  1. Khoản nợ có được thông qua các giao dịch tài chính thông thường mà sau này được chứng minh là có rất ít hoặc không có giá trị thực tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Debt that is acquired through normal financial transactions which later proves to have little or no actual value.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toxic debtDạng gốc (base form)
  2. toxic debtsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI