Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
non-venomous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không tạo ra nọc độc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not producing venom.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
venomous
Ví dụ
The
python
is
a
nonvenomous
snake
.
Pythons
are
non-venomous
snakes
.
How
to
distinguish
a
venomous
snake
from
a
non-venomous
one
?
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Không tạo ra nọc độc
1
Không tạo ra nọc độc
1
Không tạo ra nọc độc