Dịch

venin

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chất độc được tìm thấy trong nọc độc của rắn độcdanh từA toxic substance found in the venom of poisonous snakes.
  2. Chất độc hại được cho là giống hệt nhau thu được bằng cách phân tách albumosedanh từA supposedly identical toxic substance obtained by cleavage of an albumose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. veninDạng gốc (base form)
  2. veninsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với venom
  1. Synonym of venom.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc venin

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápvenin“venom”
  2. từ tiếng Latinhvenēnum“juice; venom”

Cùng gốc (doublet)venenevenom

AI