venin
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chất độc được tìm thấy trong nọc độc của rắn độcdanh từA toxic substance found in the venom of poisonous snakes.
- Chất độc hại được cho là giống hệt nhau thu được bằng cách phân tách albumosedanh từA supposedly identical toxic substance obtained by cleavage of an albumose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- veninDạng gốc (base form)
- veninsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với venom
- Synonym of venom.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa