Dịch

nuisant

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có hại; về bản chất của một mối phiền toáitính từHarmful; of the nature of a nuisance.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinusant
  2. từ tiếng Pháp trung đạinuisant

Cùng gốc (doublet)nocent

AI