Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nuisant
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có hại; về bản chất của một mối phiền toái
tính từ
Harmful; of the nature of a nuisance.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
nuisance
Ví dụ
We
have
two
good
trees
at
the
door
,
a
wide
street
,
free
sweep
of
winds
,
no
neighbour
on
the
west
,
and
exemption
from
all
objects
of
nuisant
aspect
.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
nusant
từ tiếng Pháp trung đại
nuisant
Cùng gốc
(doublet)
nocent
AI
1
Có hại
1
Có hại
1
Có hại