Nghĩa chính
- Độc hạitính từHarmful; injurious.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- noxiousDạng gốc (base form)
- more noxiousSo sánh hơn (comparative)
- most noxiousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| noxious tradedanh từ | danh từ | Các nghề nghiệp bị mang tiếng xấu vì nó gây ra ô nhiễm lớn. Ví dụ nguyên mẫu là xưởng thuộc da |
| noxious stimulusdanh từ | danh từ | Kích thích đủ mạnh để đe dọa sự toàn vẹn của cơ thể |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhnoxius“hurtful, injurious”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- evilđồng nghĩađộc hại, gây khó chịu
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc noxiousVí dụ
- [...] . , .[...] nhiều cống rãnh cũ đã bị bỏ bê và rất cần được sửa chữa. Nếu việc sửa chữa đó không đến kịp thời, kết quả sẽ là độc hại và có khả năng gây nguy hiểm.
- .Khói độc có khả năng xuất hiện.
- .Khói độc có thể xuất hiện.