Dịch

noxious

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Độc hạitính từHarmful; injurious.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. noxiousDạng gốc (base form)
  2. more noxiousSo sánh hơn (comparative)
  3. most noxiousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

noxious tradedanh từCác nghề nghiệp bị mang tiếng xấu vì nó gây ra ô nhiễm lớn. Ví dụ nguyên mẫu là xưởng thuộc da
noxious stimulusdanh từKích thích đủ mạnh để đe dọa sự toàn vẹn của cơ thể

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhnoxius“hurtful, injurious”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Độc hại
Trái nghĩa

Ví dụ

  • [...] . , .[...] nhiều cống rãnh cũ đã bị bỏ bê và rất cần được sửa chữa. Nếu việc sửa chữa đó không đến kịp thời, kết quả sẽ là độc hại và có khả năng gây nguy hiểm.
  • .Khói độc có khả năng xuất hiện.
  • .Khói độc có thể xuất hiện.

AI