Dịch

scathing

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Gay gắt, châm biếm, cay độctính từHarshly or bitterly critical; vitriolic.
  2. Gây tổn thương, đau đớntính từHarmful or painful; acerbic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scathingDạng gốc (base form)
  2. more scathingSo sánh hơn (comparative)
  3. most scathingSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • scathing about sb/sthchỉ trích gay gắt ai/cái gìHe was scathing about the government's performance.Anh ấy đã chỉ trích gay gắt hiệu quả làm việc của chính phủ.

Ví dụ

  • Tom's .Bài phát biểu của Tom đầy sự mỉa mai cay độc.
  • .Lời hạ thấp cay nghiệt của cô ấy cho thấy rõ cô ấy nghĩ gì về bình luận của anh ta.
  • Tom's .Tôi phớt lờ lời nhận xét cay độc của Tom.

AI