Nghĩa chính
- Gay gắt, châm biếm, cay độctính từHarshly or bitterly critical; vitriolic.
- Gây tổn thương, đau đớntính từHarmful or painful; acerbic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scathingDạng gốc (base form)
- more scathingSo sánh hơn (comparative)
- most scathingSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- scathing about sb/sthchỉ trích gay gắt ai/cái gìHe was scathing about the government's performance.Anh ấy đã chỉ trích gay gắt hiệu quả làm việc của chính phủ.
Ví dụ
- Tom's .Bài phát biểu của Tom đầy sự mỉa mai cay độc.
- .Lời hạ thấp cay nghiệt của cô ấy cho thấy rõ cô ấy nghĩ gì về bình luận của anh ta.
- Tom's .Tôi phớt lờ lời nhận xét cay độc của Tom.
Họ từ (word family)
cùng gốc scathingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha