nocivo
B2tính từ (adjective)
/noˈθibo/nguồn
Nghĩa chính
- Độc hạitính từnoxious
- Có hại, gây hạitính từharmful
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc nocivoVí dụ
- .Ăn quá nhiều có hại cho sức khỏe.
- .Khí thải từ ô tô rất độc hại.
- .Lạm dụng rượu có hại cho sức khỏe.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh