Dịch

nocivo

B2tính từ (adjective)
/noˈθibo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Độc hạitính từnoxious
  2. Có hại, gây hạitính từharmful

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nocivoDạng gốc (base form)
  2. nocivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. nocivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. nocivaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc nocivo

Ví dụ

  • .Ăn quá nhiều có hại cho sức khỏe.
  • .Khí thải từ ô tô rất độc hại.
  • .Lạm dụng rượu có hại cho sức khỏe.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

AI