Dịch

molesto

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/moˈlesto/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khó chịu, bực bộitính từannoyed, vexed
  2. Phiền toái, gây khó chịu, phiền phứctính từannoying, obtrusive
  3. Khó chịu, không thoải máitính từuncomfortable
  4. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại thức chỉ thị của molestarđộng từfirst-person singular present indicative of molestar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. molestoDạng gốc (base form)
  2. molestísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. molestónDạng chỉ lớn (augmentative)
  4. molestasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. molestosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. molestaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar molesto con alguienGiận ai
sentirse molestoCảm thấy bực bội

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phiền toái
Khó chịu

Họ từ (word family)

cùng gốc molesto

Ví dụ

  • .Họ cảm thấy phiền vì bản thân mình vì những điều ngớ ngẩn.
  • ¡ !Những người bán hàng rong này thật phiền phức!
  • .Tiếng vỗ cánh của chim gây phiền.

AI