Dịch

uncomfortable

A2TOEICtính từ (adjective)
UK/ʌnˈkʌm.fə.tə.bl̩/US/ʌnˈkʌm.fɚ.tə.bl̩/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bất tiệntính từNot comfortable; causing discomfort.
  2. Khó chịu, đau nhứctính từExperiencing discomfort physically.
  3. Bồn chồn, bất an, ái ngạitính từUneasy or anxious.
  4. Khó chịu, ghê tởmtính từPut off or disgusted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uncomfortableDạng gốc (base form)
  2. more uncomfortableSo sánh hơn (comparative)
  3. most uncomfortableSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • uncomfortable to do sthkhó chịu khi làm gìThe headphones can be uncomfortable to wear.Tai nghe có thể khó chịu khi đeo.
  • it is uncomfortable to do sthkhó chịu khi làm gìIt was uncomfortable to walk for long periods of time.Đi bộ trong thời gian dài rất khó chịu.
  • uncomfortable with sthkhó chịu với việc gìShe felt uncomfortable with the way things had gone.Cô ấy cảm thấy khó chịu với cách mọi việc đã diễn ra.
  • uncomfortable about doing sthkhó chịu khi làm gìHe was always a little uncomfortable about being photographed.Anh ấy luôn hơi khó chịu khi bị chụp ảnh.
  • uncomfortable about sthkhó chịu về việc gìThey are uncomfortable about the compromises they have made.Họ khó chịu về những sự thỏa hiệp đã thực hiện.

Cụm từ (phrase)

acutely uncomfortableVô cùng khó chịu
feel uncomfortableCảm thấy không thoải mái
make someone uncomfortableKhiến ai đó khó chịu
uncomfortable positionTư thế khó chịu
uncomfortable silenceSự im lặng ngột ngạt
uncomfortable truthSự thật khó chịu

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cả lớp ngọ nguậy và bồn chồn trên những chiếc ghế mới gây khó chịu.
  • .Ở chung nhà với họ khiến tôi thấy không thoải mái.
  • film's .Rõ ràng là việc bộ phim dường như ca ngợi chứng thái nhân cách đã khiến nhiều khán giả cảm thấy khó chịu.

AI