Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
discomfortable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Gây khó chịu hoặc khó chịu
tính từ
Causing discomfort or uneasiness
2
Khó chịu
tính từ
uncomfortable
Họ từ
(word family)
cùng gốc
discomfortable
discomfortable
ness
Tính khó chịu
danh từ
discomfortabl
y
Một cách khó chịu
trạng từ
Ví dụ
an
assassin
who
misses
his
aim
and
flounders
into
penitence
much
as
that
discomfortable
drama
misses
its
point
and
stumbles
into
vacuity
Nguồn gốc
(etymology)
discomfort
+
-able
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
难过
nán guò
Khó chịu, mệt mỏi
讨厌
tǎo yàn
Đáng ghét, khó chịu
干
gān
Bực mình, khó chịu
Tiếng Tây Ban Nha
desagradable
Khó chịu, không thoải mái
pesado
Phiền phức, khó chịu
tocado
Cáu kỉnh, khó chịu
AI
1
Gây khó chịu hoặc khó chịu
2
Khó chịu
1
Gây khó chịu hoặc khó chịu
2
Khó chịu
1
Gây khó chịu hoặc khó chịu
2
Khó chịu