Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khó chịudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mental or bodily distress.
- Điều gây khó chịudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that disturbs one’s comfort; an annoyance.
- Làm khó chịuđộng từTo cause annoyance or distress to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- discomfortNguyên thể (infinitive)
- discomfortsSố nhiều (plural)
- discomfortedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- discomfortingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be discomforted (by sth)cảm thấy khó chịu (vì điều gì)Many patients complained of being discomforted by the doctor’s manner.Nhiều bệnh nhân phàn nàn rằng họ cảm thấy khó chịu vì thái độ của bác sĩ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cause discomfort | Gây khó chịu | |
| discomfort level | Mức độ khó chịu | |
| experience discomfort | Cảm thấy khó chịu | |
| feel discomfort | Cảm thấy khó chịu | |
| mental discomfort | Sự khó chịu về tinh thần | |
| physical discomfort | Sự khó chịu thể xác | |
| discomfort to someone | Sự khó chịu cho ai | |
| motion discomfortdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với motion sickness |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm nản lòng
- To discourage; to deject.
Ví dụ
- , .Đám tang của hắn sẽ không diễn ra trong trại chúng ta, Kẻo nó làm chúng ta nản lòng.
- ?Bạn có cảm thấy bất kỳ khó chịu nào không?
- ?Bạn có cảm thấy khó chịu nào không?