Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người an ủidanh từA person who comforts someone who is suffering.
- Nước xả quần áodanh từA padded cover for a bed, duvet, continental quilt.
- Núm vú giảdanh từA pacifier.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- comforterDạng gốc (base form)
- comfortersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Job's comforterdanh từ | danh từ | Người, khi cố gắng đưa ra sự giúp đỡ hoặc lời khuyên, đã nói điều gì đó làm trầm trọng thêm nỗi đau khổ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khăn quàng cổ
- A woollen scarf for winter.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 157 / . , , . .Có 157 người đàn ông mắc AIDS/ARC trong đơn vị nhỏ nơi tôi ở. Nhiều người trong chúng tôi bị bạn bè, gia đình, người yêu và những người an ủi tinh thần bỏ rơi. Và đó là lý do tại sao tôi liên hệ với bạn.
- , , .Một chiếc chăn bông lớn chất đống bên cạnh giường, trong vũng máu đông rộng, dày và sáng bóng trên những tấm thảm có hoa văn.
- […] , , .[...] quàng quanh cổ một chiếc khăn len màu đỏ rực, những đầu khăn lòa xòa ló ra bên dưới chiếc áo khoác Newmarket sờn cũ, vốn rất chật và cài cúc kín mít.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc comforterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicomfortour
- từ tiếng Anglo-Normanconfortour
- từ tiếng Pháp cổconforter