Dịch

binky

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Con thú nhồi bông, gối, chăn hoặc đồ chơi mà trẻ nhỏ gắn bó hơn bất kỳ thứ gì khác và thường ngủ cùngdanh từA stuffed animal, pillow, blanket, or toy that a small child is more attached to than any other, and often sleeps with.
  2. Núm vú giả của em bédanh từA baby's pacifier.
  3. Động tác nhảy cao mà thỏ có thể thực hiện khi vui vẻ, thường là quay 180° khi ở trên không và biểu cảm ngơ ngác khi hạ cánhdanh từA high hop that a rabbit may perform when happy, usually with a 180° turn while in the air and a bewildered expression upon landing.
  4. Thực hiện một bước nhảy cao, như khi hạnh phúcđộng từnội động từ (intransitive)To perform a high hop, as when happy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. binkyNguyên thể (infinitive)
  2. binkiesSố nhiều (plural)
  3. binkiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. binkyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Binky Nabobdanh từ riêngNgười chỉ huy pháo binh

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 41: “ ‘’,” . “ happy-dance.”
  • […] , : , : , , , .
  • , , , .

AI