Dịch

bink

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Chiếc ghế dàidanh từA bench.
  2. Cái bàn hoặc một bề mặt tương tự để bày đồdanh từA table or similar surface for laying out items.
  3. Tủ hoặc kệ để đựng bát đĩadanh từA sideboard or shelf unit for holding dishes.
  4. Trú ẩn hoặc bị mắc kẹt trên một mỏm đá hoặc vách đáđộng từTo shelter or become trapped on a ledge or crag.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. binkDạng gốc (base form)
  2. binksSố nhiều (plural)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Gờ núi
  1. A mountain ledge.

Ví dụ

  • , - .
  • Alexander's " " " affore buith."
  • , , , , .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibink
danh từ

Rút gọn từ binky

AI