bink
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Chiếc ghế dàidanh từA bench.
- Cái bàn hoặc một bề mặt tương tự để bày đồdanh từA table or similar surface for laying out items.
- Tủ hoặc kệ để đựng bát đĩadanh từA sideboard or shelf unit for holding dishes.
- Trú ẩn hoặc bị mắc kẹt trên một mỏm đá hoặc vách đáđộng từTo shelter or become trapped on a ledge or crag.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- binkDạng gốc (base form)
- binksSố nhiều (plural)
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Gờ núi
- A mountain ledge.
Ví dụ
- , - .
- Alexander's " " " affore buith."
- , , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc binkNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạibink
danh từ
Rút gọn từ binky
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha