Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
uncomfortableness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính chất bất tiện, tính chất lo lắng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Discomfort, especially uneasiness associated with awkwardness, embarrassment, or self-consciousness.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
uncomfiness
uncomfortability
Nguồn gốc
(etymology)
uncomfortable
+
-ness
Họ từ
(word family)
cùng gốc
uncomfortableness
uncomfortable
Bất tiện
tính từ
comfortable
Thoải mái, dễ chịu, ấm cúng
tính từ, danh từ
uncomfortabl
y
Khó chịu, bứt rứt
trạng từ
AI
1
Tính chất bất tiện
1
Tính chất bất tiện
1
Tính chất bất tiện