Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uncomfiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự khó chịu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Uncomfortableness.
Nguồn gốc
(etymology)
uncomfy
+
-ness
Ví dụ
we
all
now
discuss
from
various
comfy
angles
comfily
to
our
hearts
’
content
a
singularly
uncomfiness
called
Russia
And
when
we
think
about
Jesus
,
it’s
all
mixed
up
with
that
,
and
hard
fresh
collars
,
and
uncomfiness
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
难过
nán guò
Khó chịu, mệt mỏi
讨厌
tǎo yàn
Đáng ghét, khó chịu
干
gān
Bực mình, khó chịu
Tiếng Tây Ban Nha
molestia
Sự khó chịu, đau nhức
fastidio
Sự khó chịu; kích ứng
incomodo
Khó chịu; sự khó chịu
AI
1
Sự khó chịu
1
Sự khó chịu
1
Sự khó chịu