Dịch

ergonomic

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc công thái họctính từOf or relating to the science of ergonomics.
  2. Thiết kế công thái họctính từDesigned for comfort or to minimize fatigue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ergonomicDạng gốc (base form)
  2. more ergonomicSo sánh hơn (comparative)
  3. most ergonomicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ergonomic layoutBố cục công thái học

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . ?Nhưng những người công kích nghệ sĩ chơi viola không nên vội kết luận. Một khi cây viola công thái học trở nên phổ biến, liệu nhạc cụ nào sẽ không bị ảnh hưởng?
  • .Bảng điều khiển có bố cục công thái học.
  • .Hôm qua tôi đã mua một chiếc ghế công thái học.

AI