ergonomic
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc công thái họctính từOf or relating to the science of ergonomics.
- Thiết kế công thái họctính từDesigned for comfort or to minimize fatigue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ergonomicDạng gốc (base form)
- more ergonomicSo sánh hơn (comparative)
- most ergonomicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ergonomic layout | Bố cục công thái học |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ergonomicVí dụ
- . ?Nhưng những người công kích nghệ sĩ chơi viola không nên vội kết luận. Một khi cây viola công thái học trở nên phổ biến, liệu nhạc cụ nào sẽ không bị ảnh hưởng?
- .Bảng điều khiển có bố cục công thái học.
- .Hôm qua tôi đã mua một chiếc ghế công thái học.