Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Công thái họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The science of the design of equipment, especially so as to reduce operator fatigue, discomfort and injury.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cockpit ergonomics | Công thái học buồng lái |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kinh tế chính trị
- không đếm được (uncountable)Political economy.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc ergonomicsNguồn gốc (etymology)
ergonomics
- từ tiếng Ba Lanergonomia“ergonomics”
- từ tiếng Hy Lạp cổἔργονérgon“work”
Ví dụ
- office-product .Công thái học ngày càng quan trọng trong thiết kế sản phẩm văn phòng.
- .Bạn nên sử dụng giá đỡ máy tính xách tay để có tư thế làm việc tốt hơn.
- researcher’s .Nghiên cứu phác thảo những phát hiện của nhà nghiên cứu đã được công bố trên tạp chí Ergonomics.