Nghĩa chính
- , (đùa cợt)) do đó, vậy thìtrạng từkhông so sánh (not comparable)Consequently, therefore, or thus.
- Do đóliên từtherefore (especially in syllogisms)
- Dạng rút gọn của ergometerdanh từClipping of ergometer (rowing machine).
- Yếu tố công thái họcdanh từAn ergonomic factor or characteristic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ergoDạng gốc (base form)
- ergosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ergo-tiền tố | tiền tố | Công việc |
| cum hoc ergo propter hocdanh từ | danh từ | Ngụy biện logic khi cho rằng hai sự kiện xảy ra cùng lúc có mối quan hệ nhân quả |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; , .Những tên cướp xâm chiếm pháo đài này đã nhốt Sparrow trong phòng giam của hắn; do đó, chúng không phải là đồng minh của hắn.
- . .Tôi rất thích các yếu tố công thái học trên con dao này. Nó cầm rất tuyệt và mang theo rất thoải mái.
- , ; .Do đó, tôi là một người thông minh hơn nhà tài phiệt lớn; nhưng ông ấy kiếm được hàng nghìn trong khi tôi kiếm xu lẻ.
Họ từ (word family)
cùng gốc ergoNguồn gốc (etymology)
trạng từ, liên từ
- từ tiếng Anh trung đạiergo
- từ tiếng Latinhergō
danh từ
Rút gọn từ ergonomic