Dịch

ergodic

tính từ (adjective)
US/ɜɹˈɡɑdɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một số hệ thống nhất định, nếu có đủ thời gian, cuối cùng sẽ trở lại trạng thái có kinh nghiệm trước đótính từOf or relating to certain systems that, given enough time, will eventually return to a previously experienced state.
  2. Liên quan đến một quá trình trong đó mọi trình tự hoặc mẫu có đủ kích thước đều đại diện như nhau cho tổng thểtính từOf or relating to a process in which every sequence or sample of sufficient size is equally representative of the whole.
  3. Liên quan đến một tác phẩm văn học đòi hỏi nỗ lực không hề nhỏ của người đọc để đọc quatính từOf or relating to a literary work that requires nontrivial effort on the reader's part to traverse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ergodicDạng gốc (base form)
  2. more ergodicSo sánh hơn (comparative)
  3. most ergodicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ergodic theorydanh từNghiên cứu các tính chất của hệ thống động lực trong khoảng thời gian lớn
ergodic hypothesisChưa có nghĩa

Ví dụ

  • “ ,” . “ , – , , .”

AI