Dịch

uneasy

A2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nao naotính từRestless; disturbed by pain, anxiety.
  2. Gượng gạo, không tự nhiêntính từNot easy in manner; constrained
  3. Bất an, khó chịu, gượng gạotính từCausing discomfort or constraint

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uneasyDạng gốc (base form)
  2. uneasierSo sánh hơn (comparative)
  3. more uneasySo sánh hơn (comparative)
  4. uneasiestSo sánh nhất (superlative)
  5. most uneasySo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • uneasy about sthbất an về cái gìHe was beginning to feel distinctly uneasy about their visit.Anh ấy bắt đầu cảm thấy rõ ràng là bất an về chuyến thăm của họ.
  • uneasy about doing sthlo lắng về việc làm gìWe felt uneasy about leaving the children with them.Chúng tôi cảm thấy lo lắng về việc để bọn trẻ ở cùng họ.

Cụm từ (phrase)

deeply uneasyHết sức bất an
feel uneasyCảm thấy bất an
uneasy allianceLiên minh lỏng lẻo
uneasy feelingCảm giác bất an
uneasy peaceHòa bình mong manh
uneasy silenceSự im lặng gượng gạo
uneasy lies the head that wears a crowncụm từNgười có cấp bậc hoặc địa vị cao gặp nhiều vấn đề hơn những người có cấp bậc thấp hơn
uneasy truceSự hòa hoãn mong manh

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Băn khoăn
  1. Băn khoăn, lo lắngNot easy; difficult.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

un-easy

  1. từ tiếng Anh trung đạiunesy
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiunesy

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; , , .Chỉ huy Birch cảm thấy hơi bất an khi nhận thấy biển không chỉ gợn sóng nhẹ; thực tế là biển động dữ dội.
  • .Anh ấy cư xử một cách gượng gạo.
  • ?Bạn có cảm thấy bất an không?

AI