Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lo lắng, e ngạitính từAnticipating something with anxiety, fear, or doubt; reluctant.
- Thể e ngạidanh từkhông đếm được (uncountable)A mood indicating an undesired outcome.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- apprehensiveDạng gốc (base form)
- more apprehensiveSo sánh hơn (comparative)
- most apprehensiveSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- apprehensive about/of sthlo lắng về cái gìI was a little apprehensive about the effects of what I had said.Tôi hơi lo lắng về tác động từ những điều mình đã nói.
- apprehensive that…lo lắng rằng…
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Sáng dạ
- Sáng dạ, nhanh tríPerceptive; quick to learn; capable of understanding using one's intellect.
Ví dụ
- , .Chưa bao giờ trong đời Dan Holland sợ hãi điều gì, nhưng giờ đây anh lại lo lắng cho sự an toàn của sinh vật tóc vàng gọn gàng trước mặt mình.
- , .Thích phép màu hơn là e ngại sự thật.
- 16.66 third-person.Trong 16.66, thể e ngại không trực quan được sử dụng với ngôi thứ ba.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lo lắng
Họ từ (word family)
cùng gốc apprehensiveNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhapprehensīvus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha