Dịch

apprehensive

C1TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lo lắng, e ngạitính từAnticipating something with anxiety, fear, or doubt; reluctant.
  2. Thể e ngạidanh từkhông đếm được (uncountable)A mood indicating an undesired outcome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. apprehensiveDạng gốc (base form)
  2. more apprehensiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most apprehensiveSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • apprehensive about/of sthlo lắng về cái gìI was a little apprehensive about the effects of what I had said.Tôi hơi lo lắng về tác động từ những điều mình đã nói.
  • apprehensive that…lo lắng rằng…

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Sáng dạ
  1. Sáng dạ, nhanh tríPerceptive; quick to learn; capable of understanding using one's intellect.

Ví dụ

  • , .Chưa bao giờ trong đời Dan Holland sợ hãi điều gì, nhưng giờ đây anh lại lo lắng cho sự an toàn của sinh vật tóc vàng gọn gàng trước mặt mình.
  • , .Thích phép màu hơn là e ngại sự thật.
  • 16.66 third-person.Trong 16.66, thể e ngại không trực quan được sử dụng với ngôi thứ ba.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lo lắng

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhapprehensīvus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI