Dịch

apprehension

C1danh từ (noun)
UK/æp.ɹɪˈhɛn.ʃən/nguồnUS/æp.ɹiˈhɛn.ʃən/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự bắt giữ, vụ bắt giữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of seizing or taking by legal process; arrest.
  2. Sự nhận thức, sự lĩnh hộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Perception; the act of understanding using one's intellect without affirming, denying, or passing any judgment
  3. Quan điểm, ý kiến, khái niệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Opinion; conception; sentiment; idea.
  4. Năng lực nhận thức, trí hiểu biếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The faculty by which ideas are conceived or by which perceptions are grasped; understanding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. apprehensionDạng gốc (base form)
  2. apprehensionsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự lo âu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự lo âu, nỗi sợ hãi, sự e sợAnticipation, especially of unfavorable things such as dread or fear or the prospect of something unpleasant in the future.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhapprehensio

Ví dụ

  • Dedlock murderer's , ; […]Khi anh ta nói với chúng tôi rằng một khoản thưởng lớn được Sir Leicester Dedlock treo giải cho việc bắt giữ kẻ giết người, trong cơn kinh hoàng ban đầu, tôi đã không hiểu tại sao; […]
  • , .Chúng ta tiếp tục sống, và trong khi sống, chúng ta đánh mất sự nhận thức về cuộc sống.
  • ' .Chúng ta nghĩ rằng mình có được một khái niệm mơ hồ nào đó về ý nghĩa của Luân Đôn từ nóc xe buýt tốt hơn bất cứ nơi nào khác.

AI