Dịch

notion

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Khái niệmdanh từMental apprehension of whatever may be known, thought, or imagined; idea, concept.
  2. Ý kiến, quan điểmdanh từA sentiment; an opinion.
  3. Đồ lặt vặt, vật dụng nhỏdanh từAn invention; an ingenious device; a knickknack.
  4. Đồ phụ kiện maydanh từAny small article used in sewing and haberdashery, either for attachment to garments or as a tool, such as a button, zipper, or thimble.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. notionDạng gốc (base form)
  2. notionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • notion of sthkhái niệm về điều gìa political system based on the notions of equality and libertymột hệ thống chính trị dựa trên các khái niệm về bình đẳng và tự do
  • notion that…quan niệm rằng…I have to reject the notion that greed can be a good thing.Tôi phải bác bỏ quan niệm rằng lòng tham có thể là một điều tốt.
  • notion how, what, why, etc…khái niệm làm gì, khái niệm về cách…I haven't the faintest notion how to get there.Tôi không hề có khái niệm nào về cách đến đó.
  • notion about sthquan niệm về điều gìI don't have any romantic notions about rural living.Tôi không có bất kỳ quan niệm lãng mạn nào về cuộc sống ở nông thôn.

Cụm từ (phrase)

primitive notiondanh từKhái niệm không thể được định nghĩa bằng các khái niệm khác
vague notionKhái niệm mơ hồ
a vague notionMột quan niệm mơ hồ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Định hướng
  1. Định hướng, xu hướngInclination; intention; predisposition; disposition.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhnōtiō“a becoming acquainted, a taking cognizance, an examination, an investigation, a conception, idea, notion”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , , , , "" , , .Khái niệm đói, lạnh, âm thanh, màu sắc, suy nghĩ, mong muốn, sợ hãi trong tâm trí được gọi là "ý tưởng" đói, lạnh, v.v.
  • “ . […] .”Anthea không có ý kiến nào trong đầu ngoài việc lôi kéo nhiều kẻ ngớ ngẩn. Cô ấy đã đặt trái tim vào chàng tennis […] mà báo chí đang gây xôn xao.
  • .Tôi có ý định làm điều đó.

AI