noción
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/noˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Khái niệmdanh từnotion
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nociónDạng gốc (base form)
- nocionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| noción abstracta | Chưa có nghĩa | |
| noción básica | Chưa có nghĩa | |
| noción clara | Chưa có nghĩa | |
| perder la noción de | Chưa có nghĩa | |
| tener noción de | Chưa có nghĩa | |
| noción del tiempo | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc nociónNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy không có bất kỳ khái niệm nào về thời gian.
- .Anh ấy mất khái niệm về thực tế.
- .Khái niệm của anh ấy không cụ thể cũng không trừu tượng.