Dịch

idea

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/iˈdea/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. ý tưởng, ý kiến, quan niệmdanh từA1A thought, notion, or proposal in the mind; in no idea, it means no knowledge or understanding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ideaDạng gốc (base form)
  2. ideasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

buena ideaÝ kiến hay
cambiar de ideaĐổi ý
dar una ideaGợi ý
no tener ni ideaKhông biết một chút gì
ocurrirse una ideaNảy ra ý tưởng
tener ideaCó ý niệm, biết
tener una ideaCó một ý tưởng
ni ideacụm từKhông biết, không có ý niệm

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Nghĩ ra
  1. Nghĩ ra, phác thảo, hình dunginflection of idear:
  2. Nghĩ ra, phác thảothird-person singular present indicative

Ví dụ

  • .Cậu chẳng biết mình đang vướng vào chuyện gì đâu.
  • .Chúng ta chẳng hề hay biết mình đang sống trên hành tinh nào.
  • .Tao chẳng hiểu quái gì điều mày muốn nói cả.

AI