意
Hay gặp
Hán-Việt: ý
yì
Nghĩa chính
- ý, ý nghĩa, ý tưởngdanh từidea, meaning, sense; what something is meant to convey
- ý định, tâm ý, ýdanh từintention, feeling, inclination; a person's state of mind or wish
- Ý, nước Ýdanh từItaly; short form of the country name
Chữ và bộ thủ (character, radical)
意
yìý
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)13 nét
thought, idea, opinion; thinkVí dụ
- 。Bạn thích làm gì thì làm đi!
- !Đó là một ý kiến hay!
- 。Đồng ý.