pienso
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈpjenso/
Nghĩa chính
- tôi nghĩ, tôi cho là, tôi địnhđộng từA2Used to say “I think”, “I believe”, or, before an infinitive, “I intend to…”.
- suy nghĩ, ý nghĩdanh từB1A single idea or thought in someone's mind.
- thức ăn chăn nuôi, thức ăn cho vật nuôidanh từA2Feed given to animals such as cattle, pigs, or dogs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- piensoDạng gốc (base form)
- piensosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dar el pienso | Cho gia súc ăn | |
| pienso compuesto | Thức ăn hỗn hợp | |
| pienso para perros | Thức ăn cho chó | |
| pienso de alguien | Suy nghĩ của ai đó | |
| pienso en ti | Tôi nghĩ về bạn | |
| pienso hablar | Tôi định nói hoặc làm | |
| pienso, luego existocụm từ | cụm từ | Tôi nghĩ, vì vậy tôi |
| pienso lógico | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Suy nghĩ
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tôi dự định nói chuyện với anh ấy ngay khi có dịp.
- .Tôi luôn suy nghĩ trước trong mọi tình huống.
- .Tôi nghĩ chúng ta nên đợi thêm nửa tiếng nữa.