Dịch

pienso

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈpjenso/

Nghĩa chính

  1. tôi nghĩ, tôi cho là, tôi địnhđộng từA2Used to say “I think”, “I believe”, or, before an infinitive, “I intend to…”.
  2. suy nghĩ, ý nghĩdanh từB1A single idea or thought in someone's mind.
  3. thức ăn chăn nuôi, thức ăn cho vật nuôidanh từA2Feed given to animals such as cattle, pigs, or dogs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. piensoDạng gốc (base form)
  2. piensosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dar el piensoCho gia súc ăn
pienso compuestoThức ăn hỗn hợp
pienso para perrosThức ăn cho chó
pienso de alguienSuy nghĩ của ai đó
pienso en tiTôi nghĩ về bạn
pienso hablarTôi định nói hoặc làm
pienso, luego existocụm từTôi nghĩ, vì vậy tôi
pienso lógicoChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Suy nghĩ

Ví dụ

  • .Tôi dự định nói chuyện với anh ấy ngay khi có dịp.
  • .Tôi luôn suy nghĩ trước trong mọi tình huống.
  • .Tôi nghĩ chúng ta nên đợi thêm nửa tiếng nữa.

AI