Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- tôi nghĩ, tôi tinđộng từA1first-person singular present of creer; used to express personal opinion or belief (I think, I believe)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| creo que no | Tôi nghĩ là không | |
| ya creo | Chắc chắn rồi | |
| ya lo creocụm từ | cụm từ | Chắc chắn rồi, hiển nhiên rồi |
| crear empleo | Tạo việc làm | |
| crear un blog | Tạo blog | |
| crear ambiente | Tạo không khí | |
| crear confusión | Gây hoang mang | |
| crear contenido | Sáng tạo nội dung |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của crear
- first-person singular present indicative of crear
Họ từ (word family)
cùng gốc crearVí dụ
- .Tôi không nghĩ các bạn sẽ có thể tham dự sự kiện này.
- .Tôi không nghĩ mối thù địch đó sẽ kéo dài lâu.
- Tom.Tôi nghĩ đáng lẽ ra ai đó phải giúp Tom.