Dịch

thought

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. ý nghĩ, suy nghĩdanh từA2đếm được (countable)an idea, opinion, or mental image that comes into your mind
  2. sự suy nghĩ, suy ngẫm, cân nhắcdanh từB1không đếm được (uncountable)the act or process of thinking carefully about something
  3. tư tưởngdanh từB2the set of ideas, philosophy, or way of thinking of a particular group, period, or culture

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thoughtDạng gốc (base form)
  2. thoughtsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • thought of doing sthý nghĩ làm gìI couldn't bear the thought of waiting any longer.Tôi không chịu nổi ý nghĩ phải đợi lâu hơn nữa.
  • thought of sth/sbý nghĩ về cái gì/aiThe very thought of it makes me feel sick.Bản thân ý nghĩ đó khiến tôi thấy buồn nôn.
  • thought of sb/sth doing sthý nghĩ về ai/cái gì làm gìI don't like the thought of you walking home alone.Tôi không thích ý nghĩ bạn đi bộ về nhà một mình.
  • thought (that)…ý nghĩ rằng…She was struck by the sudden thought that he might already have left.Bà ấy chợt nảy ra ý nghĩ rằng ông ấy có thể đã đi rồi.
  • thought on sthý nghĩ về việc gìThank you for sharing your thoughts on this topic.Cảm ơn bạn đã chia sẻ những ý nghĩ của bạn về chủ đề này.
  • thought about sthsuy nghĩ về việc gìHe shared his thoughts about the future of technology.Anh ấy chia sẻ những suy nghĩ của mình về tương lai của công nghệ.

Cụm từ (phrase)

deep thoughtSuy nghĩ sâu xa
free thoughtdanh từTự do tư tưởng
thought experimentdanh từThí nghiệm tư duy
thought leaderdanh từNgười dẫn dắt tư tưởng
thought processdanh từQuá trình tư duy
give thought to somethingDành thời gian suy nghĩ, cân nhắc điều gì
read someone's thoughtsĐọc được suy nghĩ của ai
school of thoughtdanh từMột cách suy nghĩ hoặc giải thích cụ thể, thường bị người nói tranh cãi

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Một chút
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Một chút, một ítA very small amount, distance, etc.; a whit or jot.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithought
  2. từ tiếng Anh cổþōht
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þą̄ht

Ví dụ

  • , , gentleman's , . , , .Tôi chặn đường vị thẩm phán, và chúng tôi bắt đầu băng qua những cánh đồng trong trạng thái sợ hãi tột độ trước vợ của quý ngài đó, người mà sự cảnh giác hiếm khi nới lỏng. Và thế là chúng tôi đi theo một con đường vòng vèo đến Mohair, vị thẩm phán bị chiếm lấy bởi những ý nghĩ tội lỗi của chính mình, còn tôi thì bị ám ảnh bởi những ý nghĩ khác cũng không kém phần đáng lo ngại.
  • , .Nếu không có tự do tư duy thì không thể có trí tuệ, và không thể có tự do công cộng nếu không có tự do ngôn luận.
  • .Tư tưởng phương Đông truyền thống khác biệt rõ rệt với tư tưởng phương Tây.

AI