Dịch

reflection

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Phản xạ; phản chiếudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of reflecting or the state of being reflected.
  2. Tính phản xạ, độ phản xạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of a propagated wave being thrown back from a surface (such as a mirror).
  3. Hình ảnh phản chiếu, bóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something, such as an image, that is reflected.
  4. Sự suy ngẫm, sự cân nhắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Careful thought or consideration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reflectionDạng gốc (base form)
  2. reflectionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reflection on sthphản ánh điều gì
  • on reflectionsau khi suy nghĩShe decided on reflection to accept his offer after all.Sau khi suy nghĩ, cô quyết định cuối cùng sẽ chấp nhận lời đề nghị của anh ấy.

Cụm từ (phrase)

critical reflectionSuy ngẫm phản biện
reflection paperBài tiểu luận phản tư
self-reflectiondanh từHành động tự phản ánh
on reflectioncụm giới từSau khi nghĩ về điều gì đó
reflection-in-actiondanh từKỹ năng tư duy phản biện ngay giữa xung đột, thay vì sau đó
reflection-on-actiondanh từKỹ năng tư duy phản biện sau xung đột, thay vì trong lúc xung đột
total internal reflectiondanh từHiện tượng ánh sáng thay vì truyền vào môi trường có chiết suất thấp hơn và khúc xạ ra xa pháp tuyến thì lại bị phản xạ hoàn toàn bởi ranh giới giữa hai môi trường vì nó tiến tới một góc lớn hơn hoặc bằng góc tới hạn
complete internal reflectiondanh từPhản xạ toàn phần

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Sự phản ánh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự phản ánh, biểu hiệnA representative manifestation or outcome of a condition, trend or trait.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirefleccion
  2. từ tiếng Pháp trung đạireflection
  3. từ tiếng Latinh muộnreflexiō

Ví dụ

  • .Con chó sủa vào bóng của chính nó trong gương.
  • , .Nhưng Richmond, đứa cháu cưng của ông, sau một cái liếc nhìn đầy suy tư dưới hàng mi dài vào bộ mặt không khoan nhượng ấy, dường như chìm vào những suy nghĩ của riêng mình.
  • .Đó là một lời chỉ trích gián tiếp về nhân cách của anh ấy khi anh ấy không quay lại thăm họ.

AI