Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Phản xạ; phản chiếudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of reflecting or the state of being reflected.
- Tính phản xạ, độ phản xạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of a propagated wave being thrown back from a surface (such as a mirror).
- Hình ảnh phản chiếu, bóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something, such as an image, that is reflected.
- Sự suy ngẫm, sự cân nhắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Careful thought or consideration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reflectionDạng gốc (base form)
- reflectionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- reflection on sthphản ánh điều gì
- on reflectionsau khi suy nghĩShe decided on reflection to accept his offer after all.Sau khi suy nghĩ, cô quyết định cuối cùng sẽ chấp nhận lời đề nghị của anh ấy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| critical reflection | Suy ngẫm phản biện | |
| reflection paper | Bài tiểu luận phản tư | |
| self-reflectiondanh từ | danh từ | Hành động tự phản ánh |
| on reflectioncụm giới từ | cụm giới từ | Sau khi nghĩ về điều gì đó |
| reflection-in-actiondanh từ | danh từ | Kỹ năng tư duy phản biện ngay giữa xung đột, thay vì sau đó |
| reflection-on-actiondanh từ | danh từ | Kỹ năng tư duy phản biện sau xung đột, thay vì trong lúc xung đột |
| total internal reflectiondanh từ | danh từ | Hiện tượng ánh sáng thay vì truyền vào môi trường có chiết suất thấp hơn và khúc xạ ra xa pháp tuyến thì lại bị phản xạ hoàn toàn bởi ranh giới giữa hai môi trường vì nó tiến tới một góc lớn hơn hoặc bằng góc tới hạn |
| complete internal reflectiondanh từ | danh từ | Phản xạ toàn phần |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Sự phản ánh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự phản ánh, biểu hiệnA representative manifestation or outcome of a condition, trend or trait.
Xuất hiện ở từ khác
- considerationđồng nghĩanhấn mạnh vào việc suy ngẫm sâu sắc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc reflection- reflectionalLiên quan đến sự phản ánhtính từ
- reflectionismQuan điểm cho rằng các hiện tượng văn hóa (văn học, nghệ thuật, v.v.) chỉ đơn giản phản ánh hệ tư tưởng của các mô hình kinh tế thống trị của xã hộidanh từ
- reflectionallyMột cách phản ánhtrạng từ
- reflectionlessKhông liên quan đến sự phản ánhtính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirefleccion
- từ tiếng Pháp trung đạireflection
- từ tiếng Latinh muộnreflexiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Con chó sủa vào bóng của chính nó trong gương.
- , .Nhưng Richmond, đứa cháu cưng của ông, sau một cái liếc nhìn đầy suy tư dưới hàng mi dài vào bộ mặt không khoan nhượng ấy, dường như chìm vào những suy nghĩ của riêng mình.
- .Đó là một lời chỉ trích gián tiếp về nhân cách của anh ấy khi anh ấy không quay lại thăm họ.