Dịch

meditation

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự trầm tư; sự thiềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A devotional exercise of, or leading to, contemplation.
  2. Các loại khác nhau để đạt được trạng thái ý thức ít nhiều bị thay đổi, chẳng hạn như tâm trí trống rỗng hoặc suy ngẫm kéo dài về một cảm giác hoặc suy nghĩ duy nhất, thông qua hoạt động thể chất và tinh thần thoải mái hoặc tập trung nói chung có tính chất không vất vả và không do chất gây radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various types of achieving more or less altered states of consciousness, such as vacancy of mind or prolonged contemplation on a single sensation or thought, through relaxed or focused mental and physical activity generally of a nonstrenuous and non–substance-induced nature.
  3. Bài diễn thuyết chiêm nghiệm, thường xoay quanh chủ đề tôn giáo hoặc triết học.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A contemplative discourse, often on a religious or philosophical subject.
  4. Chủ đề âm nhạc được xử lý một cách thiền định.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A musical theme treated in a meditative manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meditationDạng gốc (base form)
  2. meditationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in meditationtrong lúc thiền địnhHe was deep in meditation and didn't see me come in.Anh ấy đang thiền sâu đến nỗi không thấy tôi bước vào.
  • meditation (on sth)suy ngẫm về cái gì

Cụm từ (phrase)

theta meditationdanh từHình thức thiền định và thư giãn được cho là tạo ra sóng theta trong não
zen meditationThiền tọa
guided meditationThiền có hướng dẫn
transcendental meditationdanh từHình thức thiền thần chú được Maharishi Mahesh Yogi (1917–2008) giới thiệu trên toàn thế giới vào năm 1957
resign oneself to meditationcụm từTrầm tư mặc tưởng
mass meditationChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Suy nghĩ cẩn thận và kỹ lưỡng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Careful and thorough thought.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổmeditacion
  2. từ tiếng Latinhmeditatio
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*med-“to measure, limit, consider, advise”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cuốn sách của cô không phải là một cuốn sách dạy nấu ăn mà là một bài suy ngẫm về nghề nấu nướng.
  • .Anh đang trầm ngâm suy nghĩ cẩn thận về cách tốt nhất để tiến hành thì một cuộc điện thoại bất ngờ buộc anh phải quyết định.
  • , .Thiền định không tốn kém gì cả, nhưng phải mất thời gian.

AI