Dịch

meditate

B1động từ (verb)tính từ (adjective)
US/ˈmɛ.dɪˌteɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trầm ngâm, suy ngẫmđộng từnội động từ (intransitive)To contemplate; to keep the mind fixed upon something; to study.
  2. Thiền, hành thiềnđộng từnội động từ (intransitive)To sit or lie down and come to a deep rest while still remaining conscious.
  3. Ngẫm nghĩ, toan tínhđộng từngoại động từ (transitive)To consider; to reflect on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meditateNguyên thể (infinitive)
  2. meditatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. meditatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. meditatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • meditate (on/upon sth)suy ngẫm về điều gì
  • meditate sthtính toán, dự định việc gì

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Được trù tính
  1. không so sánh (not comparable)Được trù tính, được toan tínhMeditated.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhmeditātus

Ví dụ

  • . .Anh nằm ngẫm nghĩ về sự trì trệ trong đường ruột của mình. Điều này gợi lên hình ảnh về crôm, đồ sứ và những thứ xung quanh.
  • .Bạn cần phải ngồi thiền.
  • ?Bạn có thường ngồi thiền không?

AI