Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trầm ngâm, suy ngẫmđộng từnội động từ (intransitive)To contemplate; to keep the mind fixed upon something; to study.
- Thiền, hành thiềnđộng từnội động từ (intransitive)To sit or lie down and come to a deep rest while still remaining conscious.
- Ngẫm nghĩ, toan tínhđộng từngoại động từ (transitive)To consider; to reflect on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- meditateNguyên thể (infinitive)
- meditatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- meditatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- meditatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- meditate (on/upon sth)suy ngẫm về điều gì
- meditate sthtính toán, dự định việc gì
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Được trù tính
- không so sánh (not comparable)Được trù tính, được toan tínhMeditated.
Họ từ (word family)
cùng gốc meditateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmeditātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Anh nằm ngẫm nghĩ về sự trì trệ trong đường ruột của mình. Điều này gợi lên hình ảnh về crôm, đồ sứ và những thứ xung quanh.
- .Bạn cần phải ngồi thiền.
- ?Bạn có thường ngồi thiền không?