Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
meditativeness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính hay ngẫm nghĩ, tính trầm tư
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being meditative.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
meditativeness
meditative
Thuộc về thiền định
tính từ
meditat
e
Trầm ngâm, suy ngẫm
động từ, tính từ
meditative
ly
Trầm ngâm; trầm tư mặc tưởng
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
meditative
+
-ness
Ví dụ
Beware
of
enlisting
in
your
vigilant
fisheries
any
lad
with
lean
brow
and
hollow
eye
;
given
to
unseasonable
meditativeness
;
and
who
offers
to
ship
with
the
Phaedon
instead
of
Bowditch
in
his
head
.
AI
1
Tính hay ngẫm nghĩ
1
Tính hay ngẫm nghĩ
1
Tính hay ngẫm nghĩ