Dịch

rumination

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự nhai lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of ruminating; i.e. chewing cud.
  2. Sự suy ngẫm, trầm tưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Deep thought or consideration.
  3. Sự nghiền ngẫm tiêu cựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Negative cyclic thinking; persistent and recurrent worrying or brooding.
  4. Hội chứng nhai lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An eating disorder characterized by repetitive regurgitation of small amounts of food from the stomach.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ruminationDạng gốc (base form)
  2. ruminationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rumination syndromedanh từTình trạng mãn tính đặc trưng bởi tình trạng nôn trớ dễ dàng trong hầu hết các bữa ăn sau khi ăn mà không buồn nôn hoặc buồn nôn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhrūminātio“chewing the cud”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ; ‘ ’ Giữa những cuộc chiến nội tâm này là một tầm nhìn rõ ràng về thế giới hỗn loạn bên ngoài; ‘Bless The Bold Future’ là một sự suy ngẫm tinh tế về những nguy hiểm của việc đưa một sinh linh mới vào một hành tinh đang trong cơn biến động.
  • động vật nhai lại có khả năng nhai lại đáng kinh ngạc.

AI