Dịch

rumen

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạ cỏdanh từThe first compartment of the stomach of a cow or other ruminants.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. rumenDạng gốc (base form)
  2. rumensSố nhiều (plural)
  3. rumina (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

rumenic aciddanh từAxit linoleic liên hợp được tìm thấy trong chất béo của động vật nhai lại và trong các sản phẩm từ sữa, được hình thành cùng với axit vaccenic bằng quá trình hydro hóa sinh học các axit béo không bão hòa đa trong chế độ ăn uống trong dạ cỏ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhrūmen

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI