Dịch

ruminal

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc nằm bên trong dạ cỏtính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or situated inside the rumen.
  2. Nhai lạitính từkhông so sánh (not comparable)That chews the cud.

Ví dụ

  • , ( 95-1-97).

AI