rumenic acid
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Axit linoleic liên hợp được tìm thấy trong chất béo của động vật nhai lại và trong các sản phẩm từ sữa, được hình thành cùng với axit vaccenic bằng quá trình hydro hóa sinh học các axit béo không bão hòa đa trong chế độ ăn uống trong dạ cỏdanh từkhông đếm được (uncountable)A conjugated linoleic acid found in the fat of ruminants and in dairy products, formed along with vaccenic acid by biohydrogenation of dietary polyunsaturated fatty acids in the rumen.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa