ruminant
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhai lạitính từChewing cud.
- Trầm ngâm, suy ngẫmtính từPondering; ruminative.
- Động vật nhai lạidanh từAny artiodactyl ungulate mammal which chews cud in the suborder Ruminantia, such as cattle or deer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ruminantDạng gốc (base form)
- ruminantsSố nhiều (plural)
- more ruminantSo sánh hơn (comparative)
- most ruminantSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhrūmināns
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc ruminantVí dụ
- ; ; , , .Thịt đằng sau thép và kính không được bảo vệ khỏi kẻ thù rỉ máu; Vết xước bị bỏ quên là vết xước bị nhiễm trùng; Động vật nhai lại, lý trí, nhai một miếng thịt tẩm thuốc độc.
- một người hay tư lự
- các loài động vật có vú nhai lại