Dịch

ruminant

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhai lạitính từChewing cud.
  2. Trầm ngâm, suy ngẫmtính từPondering; ruminative.
  3. Động vật nhai lạidanh từAny artiodactyl ungulate mammal which chews cud in the suborder Ruminantia, such as cattle or deer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ruminantDạng gốc (base form)
  2. ruminantsSố nhiều (plural)
  3. more ruminantSo sánh hơn (comparative)
  4. most ruminantSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhrūmināns

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; ; , , .Thịt đằng sau thép và kính không được bảo vệ khỏi kẻ thù rỉ máu; Vết xước bị bỏ quên là vết xước bị nhiễm trùng; Động vật nhai lại, lý trí, nhai một miếng thịt tẩm thuốc độc.
  • một người hay tư lự
  • các loài động vật có vú nhai lại

AI