Dịch

ruminative

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hay suy tư, trầm ngâmtính từCausing rumination or prone to it; thoughtful.
  2. Thuộc động vật nhai lạitính từRelating to or characteristic of ruminants; chewing the cud.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ruminativeDạng gốc (base form)
  2. more ruminativeSo sánh hơn (comparative)
  3. most ruminativeSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ' .Cây đàn cello trầm ngâm cất lên hai đoạn nhạc của riêng mình rồi bắt đầu đối thoại với đàn viola.
  • .Họ chờ đợi đầy kỳ vọng trong khi anh ta hướng cái ngáp dài trầm ngâm về phía vầng trăng trắng đang mỉm cười.

AI