ruminative
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hay suy tư, trầm ngâmtính từCausing rumination or prone to it; thoughtful.
- Thuộc động vật nhai lạitính từRelating to or characteristic of ruminants; chewing the cud.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ruminativeDạng gốc (base form)
- more ruminativeSo sánh hơn (comparative)
- most ruminativeSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc ruminativeĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- ' .Cây đàn cello trầm ngâm cất lên hai đoạn nhạc của riêng mình rồi bắt đầu đối thoại với đàn viola.
- .Họ chờ đợi đầy kỳ vọng trong khi anh ta hướng cái ngáp dài trầm ngâm về phía vầng trăng trắng đang mỉm cười.