Dịch

reflejo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/reˈflexo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phản xạdanh từreflex
  2. Sự phản chiếu, hình ảnh phản chiếudanh từreflection
  3. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của reflejarđộng từfirst-person singular present indicative of reflejar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reflejoDạng gốc (base form)
  2. reflejosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

reflejo condicionadoPhản xạ có điều kiện
reflejo de luzSự phản chiếu ánh sáng
reflejo incondicionadodanh từPhản xạ không điều kiện
reflejo fisiológicoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Các võ sĩ quyền anh cần phản xạ nhanh.
  • .Có thể thấy phản chiếu trên các vũng nước.
  • ¿ ?Tiền có phải là phản chiếu trung thực của nền kinh tế thực không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phản xạ

Họ từ (word family)

cùng gốc reflejo

AI