Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
reflection-in-action
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kỹ năng tư duy phản biện ngay giữa xung đột, thay vì sau đó
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The skill of thinking critically mid-conflict, rather than after.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
reflection-on-action
Nguồn gốc
(etymology)
reflection
+
in
+
action
AI
1
thay vì sau đó
1
thay vì sau đó
1
thay vì sau đó