Dịch

edgy

C1tính từ (adjective)
UK/ˈɛd͡ʒi/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cáu kỉnhtính từNervous, apprehensive.
  2. Tiên phong, mới lạ, đột phátính từCreatively challenging; cutting edge; leading edge.
  3. Nhạy cảm, táo bạo, dễ gây tranh cãitính từOn the edge between acceptable and offensive; pushing the boundaries of good taste; risqué.
  4. Cứng, sắc cạnhtính từHaving some of the forms, such as drapery or the like, too sharply defined.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. edgyDạng gốc (base form)
  2. edgierSo sánh hơn (comparative)
  3. edgiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

edgy humorSự hài hước nhạy cảm
edgy stylePhong cách cá tính góc cạnh
feel edgyCảm thấy bồn chồn

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Sắc nhọn
  1. Sắc nhọn, góc cạnhSharp; having prominent edges.

Ví dụ

  • “ ,” , , .“Chỉ vài sinh viên đại học đùa cợt nhạy cảm trong nhóm chat mà phe bảo thủ đã cuống cuồng lên án, chối bỏ và đòi sa thải lẫn từ chức,” Matt Walsh, một nhà bình luận cánh hữu, đăng trên X.
  • sculptor's , , , . , Nollekens's .Tôi đoán ý tưởng của một nhà điêu khắc hẳn phải có phần cứng nhắc và bất biến, giống như các vật liệu mà ông ấy thao tác. Ngoài ra, phong cách của Nollekens tương đối cứng và sắc cạnh.
  • . […] , , , , " ! !"Shasta cố tránh đường và bảo Bree lùi lại. Nhưng […] một người phụ nữ cầm chiếc giỏ rất góc cạnh trên tay, đứng ngay sau Shasta, huých mạnh giỏ vào vai cậu rồi quát: "Này nhé! Đang xô đẩy ai đấy!

AI