Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
over the edge
cụm giới từ
(prepositional phrase)
Nghĩa chính
1
Điên cuồng, mất kiểm soát
cụm giới từ
insane, having lost control.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
don't cut yourself on that edge
Ví dụ
Yanni's
call
sent
Skura
over
the
edge
.
This
could
send
Ziri
over
the
edge
.
Tom
peered
over
the
edge
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Điên cuồng
1
Điên cuồng
1
Điên cuồng